Từ ghép tiếng Nhật là gì?
"từ ghép" trong tiếng Nhật là 合成語 (ごうせいご) (danh từ), 複合語 (ふくごうご) (danh từ).
合成語 Danh từ
ごうせいごgōseigoHán Việt: HỢP THÀNH NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ ghép.
複合語 Danh từ
ふくごうごfukugōgo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ ghép.
Câu hỏi thường gặp
Từ ghép tiếng Nhật là gì?
"từ ghép" trong tiếng Nhật là 合成語 (ごうせいご) (danh từ), 複合語 (ふくごうご) (danh từ).