Tự sát tiếng Nhật là gì?
"tự sát" trong tiếng Nhật là 自殺 (じさつ) (danh từ).
自殺 Danh từ
じさつjisatsuHán Việt: TỰ SÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự sát, tự tử.
- なぜ彼が自殺をしたかはいまだに謎である。 Lý do anh ta tự sát hiện vẫn còn là ẩn số.
- 新聞によると彼が自殺したようだ。 Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự sát tiếng Nhật là gì?
"tự sát" trong tiếng Nhật là 自殺 (じさつ) (danh từ).