Tủy xương tiếng Nhật là gì?
"tủy xương" trong tiếng Nhật là 骨髄 (こつずい) (danh từ), 髄 (ずい) (danh từ).
骨髄 Danh từ
こつずいkotsuzuiHán Việt: CỐT TUỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủy xương, cốt tuỷ.
髄 Danh từ
ずいzuiHán Việt: TUỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủy xương.
Câu hỏi thường gặp
Tủy xương tiếng Nhật là gì?
"tủy xương" trong tiếng Nhật là 骨髄 (こつずい) (danh từ), 髄 (ずい) (danh từ).