Từ đồng nghĩa tiếng Nhật là gì?
"từ đồng nghĩa" trong tiếng Nhật là 同義語 (どうぎご) (danh từ), 類義語 (るいぎご) (danh từ).
同義語 Danh từ
どうぎごdōgigoHán Việt: ĐỒNG NGHĨA NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đồng nghĩa.
類義語 Danh từ
るいぎごruigigoHán Việt: LOẠI NGHĨA NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đồng nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Từ đồng nghĩa tiếng Nhật là gì?
"từ đồng nghĩa" trong tiếng Nhật là 同義語 (どうぎご) (danh từ), 類義語 (るいぎご) (danh từ).