Tự kỉ tiếng Nhật là gì?
"tự kỉ" trong tiếng Nhật là 内向的 (ないこうてき) (tính từ đuôi na), 自閉症 (じへいしょう) (danh từ).
内向的 Tính từ đuôi na
ないこうてきnaikōtekiHán Việt: NỘI HƯỚNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự kỉ.
自閉症 Danh từ
じへいしょうjiheishōHán Việt: TỰ BẾ CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự kỉ.
Câu hỏi thường gặp
Tự kỉ tiếng Nhật là gì?
"tự kỉ" trong tiếng Nhật là 内向的 (ないこうてき) (tính từ đuôi na), 自閉症 (じへいしょう) (danh từ).