Từ chức tiếng Nhật là gì?
"từ chức" trong tiếng Nhật là 辞職 (じしょく) (danh từ), 辞める (やめる) (động từ), 辞任 (じにん) (danh từ).
辞職 Danh từ
じしょくjishokuHán Việt: TỪ CHỨCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chức.
辞める Động từ
やめるyameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chức, bỏ.
- 彼は首相を辞めざるを得なかった。 Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
辞任 Danh từ
じにんjininHán Việt: TỪ NHIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chức.
Câu hỏi thường gặp
Từ chức tiếng Nhật là gì?
"từ chức" trong tiếng Nhật là 辞職 (じしょく) (danh từ), 辞める (やめる) (động từ), 辞任 (じにん) (danh từ).