Vai tiếng Nhật là gì?
"vai" trong tiếng Nhật là 役 (やく) (danh từ), 肩 (かた) (danh từ), 役割 (やくわり) (danh từ).
役 Danh từ
やくyakuHán Việt: DỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai, vai trò.
- 彼女は妖精の役を演じた。 Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
- 誰がお姫様の役を演じるの。 Ai có thể đóng vai công chúa không?
肩 Danh từ
かたkataJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai.
- 肩が痛い。 Vai tôi đau.
役割 Danh từ
やくわりyakuwariHán Việt: DỊCH CÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai, vai trò.
- 彼はその事業において重要な役割を演じた。 Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
- 石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。 Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
役柄 Danh từ
やくがらyakugaraHán Việt: DỊCH BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai, vai trò.
Câu hỏi thường gặp
Vai tiếng Nhật là gì?
"vai" trong tiếng Nhật là 役 (やく) (danh từ), 肩 (かた) (danh từ), 役割 (やくわり) (danh từ).