TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vai tiếng Nhật là gì?

"vai" trong tiếng Nhật là 役 (やく) (danh từ), 肩 (かた) (danh từ), 役割 (やくわり) (danh từ).

役(やく) Danh từ

やくyakuHán Việt: DỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vai, vai trò.

  • 彼女は妖精の役を演じた。 Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
  • 誰がお姫様の役を演じるの。 Ai có thể đóng vai công chúa không?

Xem đầy đủ từ "役": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

肩(かた) Danh từ

かたkataJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vai.

  • 肩が痛い。 Vai tôi đau.

Xem đầy đủ từ "肩": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

役割(やくわり) Danh từ

やくわりyakuwariHán Việt: DỊCH CÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vai, vai trò.

  • 彼はその事業において重要な役割を演じた。 Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
  • 石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。 Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.

Xem đầy đủ từ "役割": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

役柄(やくがら) Danh từ

やくがらyakugaraHán Việt: DỊCH BINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vai, vai trò.

Xem đầy đủ từ "役柄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vai tiếng Nhật là gì?

"vai" trong tiếng Nhật là 役 (やく) (danh từ), 肩 (かた) (danh từ), 役割 (やくわり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.