Tức giận tiếng Nhật là gì?
"tức giận" trong tiếng Nhật là 怒り (いかり) (danh từ).
怒り Danh từ
いかりikariJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tức giận, mối giận, tức giận.
- 彼の目は怒りでぎらぎらしていた。 Mắt anh ta lóe lên sự tức giận.
Câu hỏi thường gặp
Tức giận tiếng Nhật là gì?
"tức giận" trong tiếng Nhật là 怒り (いかり) (danh từ).