Tự truyện tiếng Nhật là gì?
"tự truyện" trong tiếng Nhật là 自伝 (じでん) (danh từ), 自叙伝 (じじょでん) (danh từ).
自伝 Danh từ
じでんjidenHán Việt: TỰ TRUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự truyện.
自叙伝 Danh từ
じじょでんjijodenHán Việt: TỰ TỰ TRUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự truyện.
Câu hỏi thường gặp
Tự truyện tiếng Nhật là gì?
"tự truyện" trong tiếng Nhật là 自伝 (じでん) (danh từ), 自叙伝 (じじょでん) (danh từ).