Tự sự tiếng Nhật là gì?
"tự sự" trong tiếng Nhật là 小説 (しょうせつ) (danh từ), 物語 (ものがたり) (danh từ), ストーリー (danh từ).
小説 Danh từ
しょうせつshōsetsuHán Việt: TIỂU THUYẾTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu thuyết, chuyện, tự sự.
物語 Danh từ
ものがたりmonogatariHán Việt: VẬT NGỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyện, kể chuyện, tường thuật, tự sự.
ストーリー Danh từ
sutōrī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện, tự sự.
話 Danh từ
はなしhanashiHán Việt: THOẠIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện, tự sự.
Câu hỏi thường gặp
Tự sự tiếng Nhật là gì?
"tự sự" trong tiếng Nhật là 小説 (しょうせつ) (danh từ), 物語 (ものがたり) (danh từ), ストーリー (danh từ).