Uy hiếp tiếng Nhật là gì?
"uy hiếp" trong tiếng Nhật là 脅迫 (きょうはく) (danh từ).
脅迫 Danh từ
きょうはくkyōhakuHán Việt: HIẾP BÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy hiếp, lời đe doạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uy hiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Uy hiếp tiếng Nhật là gì?
"uy hiếp" trong tiếng Nhật là 脅迫 (きょうはく) (danh từ).