Tự sướng tiếng Nhật là gì?
"tự sướng" trong tiếng Nhật là オナる (động từ), シコる (động từ), マスをかく (cụm từ).
オナる Động từ
onaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ dâm, tự sướng.
シコる Động từ
shikoru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ dâm, tự sướng.
マスをかく Cụm từ
masuokaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ dâm, tự sướng, quay tay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự sướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự sướng tiếng Nhật là gì?
"tự sướng" trong tiếng Nhật là オナる (động từ), シコる (động từ), マスをかく (cụm từ).