Từ trần tiếng Nhật là gì?
"từ trần" trong tiếng Nhật là 亡くなる (なくなる) (động từ).
亡くなる Động từ
なくなるnakunaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời, chết, mất, từ trần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ trần tiếng Nhật là gì?
"từ trần" trong tiếng Nhật là 亡くなる (なくなる) (động từ).