Từ kết hợp tiếng Nhật là gì?
"từ kết hợp" trong tiếng Nhật là かばん語 (かばんご) (danh từ).
かばん語 Danh từ
かばんごkabango giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ kết hợp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ kết hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ kết hợp tiếng Nhật là gì?
"từ kết hợp" trong tiếng Nhật là かばん語 (かばんご) (danh từ).