Từng người tiếng Nhật là gì?
"từng người" trong tiếng Nhật là めいめい (danh từ), 各自 (かくじ) (danh từ).
めいめい Danh từ
meimeiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Mỗi người, từng người.
各自 Danh từ
かくじkakujiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Mỗi người, từng người.
Câu hỏi thường gặp
Từng người tiếng Nhật là gì?
"từng người" trong tiếng Nhật là めいめい (danh từ), 各自 (かくじ) (danh từ).