Tự động tiếng Nhật là gì?
"tự động" trong tiếng Nhật là 自動 (じどう) (danh từ), 自動的 (じどうてき) (tính từ đuôi na).
自動 Danh từ
じどうjidōHán Việt: TỰ ĐỘNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự động.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
自動的 Tính từ đuôi na
じどうてきjidōtekiHán Việt: TỰ ĐỘNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự động.
- このドアは自動的に鍵がかかる。 Cửa này khóa tự động.
Câu hỏi thường gặp
Tự động tiếng Nhật là gì?
"tự động" trong tiếng Nhật là 自動 (じどう) (danh từ), 自動的 (じどうてき) (tính từ đuôi na).