Từ tượng thanh tiếng Nhật là gì?
"từ tượng thanh" trong tiếng Nhật là 擬声語 (ぎせいご) (danh từ), オノマトペ (danh từ).
擬声語 Danh từ
ぎせいごgiseigoHán Việt: NGHĨ THANH NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ tượng thanh.
オノマトペ Danh từ
onomatope giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ tượng thanh.
Câu hỏi thường gặp
Từ tượng thanh tiếng Nhật là gì?
"từ tượng thanh" trong tiếng Nhật là 擬声語 (ぎせいご) (danh từ), オノマトペ (danh từ).