Từ thiện tiếng Nhật là gì?
"từ thiện" trong tiếng Nhật là 慈善 (じぜん) (danh từ).
慈善 Danh từ
じぜんjizenHán Việt: TỪ THIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ thiện.
- 彼は慈善活動で忙しい。 Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
Câu hỏi thường gặp
Từ thiện tiếng Nhật là gì?
"từ thiện" trong tiếng Nhật là 慈善 (じぜん) (danh từ).