V tiếng Nhật là gì?
"v" trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく) (danh từ), 等 (とう) (hậu tố).
民族 Danh từ
みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.
等 Hậu tố
とうtōHán Việt: ĐẲNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: V.v..
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "v" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
V tiếng Nhật là gì?
"v" trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく) (danh từ), 等 (とう) (hậu tố).