TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Từ chối tiếng Nhật là gì?

"từ chối" trong tiếng Nhật là 断る (ことわる) (động từ), 拒む (こばむ) (động từ), 拒否 (きょひ) (danh từ).

断(ことわ)る Động từ

ことわるkotowaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • 彼女がそんなに良い申しでを断ったことに私は驚いています。 Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.
  • 彼女の申し出を断るとは、彼は愚かであった。 Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "断る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

拒(こば)む Động từ

こばむkobamu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • 私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。 Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

Xem đầy đủ từ "拒む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

拒否(きょひ) Danh từ

きょひkyohiHán Việt: CỰ PHỦJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • われわれは彼に記者団と会うように求めたが、拒否した。 Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
  • 彼女はその金を受け取ることを拒否した。 Cô ấy đã từ chối nhận tiền.

Xem đầy đủ từ "拒否": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

拒絶(きょぜつ) Danh từ

きょぜつkyozetsuHán Việt: CỰ TUYỆTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • 彼は断固として拒絶した。 Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
  • 彼女は私たちの提案を拒絶した。 Cô ta từ chối đề án của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "拒絶": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ chối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ chối tiếng Nhật là gì?

"từ chối" trong tiếng Nhật là 断る (ことわる) (động từ), 拒む (こばむ) (động từ), 拒否 (きょひ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.