Tỷ giá tiếng Nhật là gì?
"tỷ giá" trong tiếng Nhật là 為替 (かわせ) (danh từ).
為替 Danh từ
かわせkawaseHán Việt: VỊ THẾJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Hối đoái, tỷ giá.
- 外貨の為替レートは毎日変わる。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá tiếng Nhật là gì?
"tỷ giá" trong tiếng Nhật là 為替 (かわせ) (danh từ).