Từ lúc tiếng Nhật là gì?
"từ lúc" trong tiếng Nhật là 以来 (いらい) (hậu tố).
以来 Hậu tố
いらいiraiHán Việt: DĨ LAIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, từ khi, từ lúc.
- 台所でころんで以来彼女はぼけてしまった。 Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.
Câu hỏi thường gặp
Từ lúc tiếng Nhật là gì?
"từ lúc" trong tiếng Nhật là 以来 (いらい) (hậu tố).