Vay tiếng Nhật là gì?
"vay" trong tiếng Nhật là 貸す (かす) (động từ), 借りる (かりる) (động từ).
貸す Động từ
かすkasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho mượn, cho vay, vay.
- 1ドル貸してくれないか。 Cho tớ vay 1 Đô nhé.
借りる Động từ
かりるkariruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
Câu hỏi thường gặp
Vay tiếng Nhật là gì?
"vay" trong tiếng Nhật là 貸す (かす) (động từ), 借りる (かりる) (động từ).