Tự tin tiếng Nhật là gì?
"tự tin" trong tiếng Nhật là 自信 (じしん) (danh từ), 確信 (かくしん) (danh từ).
自信 Danh từ
じしんjishinHán Việt: TỰ TINJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tin, sự tự tin.
- 彼はなかなか自信が強い。 Anh ấy rất tự tin.
確信 Danh từ
かくしんkakushinJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tin, sự tự tin.
Câu hỏi thường gặp
Tự tin tiếng Nhật là gì?
"tự tin" trong tiếng Nhật là 自信 (じしん) (danh từ), 確信 (かくしん) (danh từ).