Từng tiếng Nhật là gì?
"từng" trong tiếng Nhật là かつて (phó từ), それぞれ (phó từ), 一時 (いちじ) (phó từ).
かつて Phó từ
katsuteJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
- かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。 Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
- ここにはかつて古いお寺がありました。 Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.
それぞれ Phó từ
sorezoreJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi, từng, mỗi người.
一時 Phó từ
いちじichijiHán Việt: NHẤT THỜIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
各々 Danh từ
おのおのonōnoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi, từng.
各 Tiền tố
かくkaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi, từng.
毎 Tiền tố
まいmaiHán Việt: MỖI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi, từng.
Câu hỏi thường gặp
Từng tiếng Nhật là gì?
"từng" trong tiếng Nhật là かつて (phó từ), それぞれ (phó từ), 一時 (いちじ) (phó từ).