U xương ác tính tiếng Nhật là gì?
"u xương ác tính" trong tiếng Nhật là 骨肉腫 (こつにくしゅ) (danh từ).
骨肉腫 Danh từ
こつにくしゅkotsunikushuHán Việt: CỐT NHỤC THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: U xương ác tính.
Câu hỏi thường gặp
U xương ác tính tiếng Nhật là gì?
"u xương ác tính" trong tiếng Nhật là 骨肉腫 (こつにくしゅ) (danh từ).