Ung dung tiếng Nhật là gì?
"ung dung" trong tiếng Nhật là のんびり (phó từ), 悠々 (ゆうゆう) (phó từ).
のんびり Phó từ
nonbiriJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thong thả, nhàn nhã, ung dung.
悠々 Phó từ
ゆうゆうyūyūHán Việt: DU DUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thong thả, ung dung.
Câu hỏi thường gặp
Ung dung tiếng Nhật là gì?
"ung dung" trong tiếng Nhật là のんびり (phó từ), 悠々 (ゆうゆう) (phó từ).