Uống tiếng Nhật là gì?
"uống" trong tiếng Nhật là 飲む (のむ) (động từ), 飲み物 (のみもの) (danh từ), 召し上がる (めしあがる) (động từ).
飲む Động từ
のむnomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uống.
- コーヒー飲みますか。 Anh uống cà phê không ?
- 鎮痛剤を飲みなさい。 Hãy uống thuốc giảm đau.
飲み物 Danh từ
のみものnomimonoHán Việt: ẨM VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước giải khát, đồ uống, thức uống, uống.
- お飲み物はいかがでしょう? Bạn có muốn thức uống gì không?
- 何か飲み物はいかがですか。 Bạn có muốn thức uống gì không?
召し上がる Động từ
めしあがるmeshiagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uống, ăn, ăn cơm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Uống tiếng Nhật là gì?
"uống" trong tiếng Nhật là 飲む (のむ) (động từ), 飲み物 (のみもの) (danh từ), 召し上がる (めしあがる) (động từ).