Vang lên tiếng Nhật là gì?
"vang lên" trong tiếng Nhật là 鳴る (なる) (động từ), 響く (ひびく) (động từ).
鳴る Động từ
なるnaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu vang, rung, vang lên.
- 火災警報が鳴った。 Chuông báo cháy vang lên.
- 火災報知器が鳴った。 Chuông báo cháy đã vang lên.
響く Động từ
ひびくhibikuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vang lên.
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
Câu hỏi thường gặp
Vang lên tiếng Nhật là gì?
"vang lên" trong tiếng Nhật là 鳴る (なる) (động từ), 響く (ひびく) (động từ).