Cứng tiếng Nhật là gì?
"cứng" trong tiếng Nhật là 硬い (かたい) (tính từ đuôi i).
硬い Tính từ đuôi i
かたいkataiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn, khó nhai, dai.
- ダイヤモンドほど硬いものはない。 Không có gì cứng bằng kim cương.
Câu hỏi thường gặp
Cứng tiếng Nhật là gì?
"cứng" trong tiếng Nhật là 硬い (かたい) (tính từ đuôi i).