Cứu tiếng Nhật là gì?
"cứu" trong tiếng Nhật là 助ける (たすける) (động từ), 救う (すくう) (động từ).
助ける Động từ
たすけるtasukeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát.
- 助けてくれ。 Cứu tôi với!
- なぜなら私は病気の人々を助けたいからです。 Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.
救う Động từ
すくうsukuuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát, cứu vớt.
- 私を救った。 Bạn đã cứu tôi.
- 僕を救った。 Bạn đã cứu tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứu tiếng Nhật là gì?
"cứu" trong tiếng Nhật là 助ける (たすける) (động từ), 救う (すくう) (động từ).