Danh tiếng tiếng Nhật là gì?
"danh tiếng" trong tiếng Nhật là 名誉 (めいよ) (danh từ), 名声 (めいせい) (danh từ), 評判 (ひょうばん) (danh từ).
名誉 Danh từ
めいよmeiyoHán Việt: DANH DỰJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh dự, danh tiếng.
- あれほど金と名誉があるのに、彼は幸せでない。 Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
名声 Danh từ
めいせいmeiseiHán Việt: DANH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.
評判 Danh từ
ひょうばんhyōbanHán Việt: BÌNH PHÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.
Câu hỏi thường gặp
Danh tiếng tiếng Nhật là gì?
"danh tiếng" trong tiếng Nhật là 名誉 (めいよ) (danh từ), 名声 (めいせい) (danh từ), 評判 (ひょうばん) (danh từ).