Doanh nghiệp liên doanh tiếng Nhật là gì?
"doanh nghiệp liên doanh" trong tiếng Nhật là 合弁会社 (ごうべんがいしゃ) (danh từ), ジョイントベンチャー (danh từ), 合弁事業 (ごうべんじぎょう) (danh từ).
合弁会社 Danh từ
ごうべんがいしゃgōbengaishaHán Việt: HỢP BIỆN HỘI XÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên doanh, doanh nghiệp liên doanh.
ジョイントベンチャー Danh từ
jointobenchā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên doanh, doanh nghiệp liên doanh.
合弁事業 Danh từ
ごうべんじぎょうgōbenjigyōHán Việt: HỢP BIỆN SỰ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên doanh, doanh nghiệp liên doanh.
Câu hỏi thường gặp
Doanh nghiệp liên doanh tiếng Nhật là gì?
"doanh nghiệp liên doanh" trong tiếng Nhật là 合弁会社 (ごうべんがいしゃ) (danh từ), ジョイントベンチャー (danh từ), 合弁事業 (ごうべんじぎょう) (danh từ).