Dung tích tiếng Nhật là gì?
"dung tích" trong tiếng Nhật là 体積 (たいせき) (danh từ), 容積 (ようせき) (danh từ).
体積 Danh từ
たいせきtaisekiHán Việt: THỂ TÍCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể tích, dung tích.
容積 Danh từ
ようせきyōsekiHán Việt: DUNG TÍCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dung tích.
Câu hỏi thường gặp
Dung tích tiếng Nhật là gì?
"dung tích" trong tiếng Nhật là 体積 (たいせき) (danh từ), 容積 (ようせき) (danh từ).