Di sản tiếng Nhật là gì?
"di sản" trong tiếng Nhật là 遺産 (いさん) (danh từ).
遺産 Danh từ
いさんisan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di sản.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。 Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
Câu hỏi thường gặp
Di sản tiếng Nhật là gì?
"di sản" trong tiếng Nhật là 遺産 (いさん) (danh từ).