Da tiếng Nhật là gì?
"da" trong tiếng Nhật là 肌 (はだ) (danh từ), 皮膚 (ひふ) (danh từ), スキン (danh từ).
肌 Danh từ
はだhadaHán Việt: CƠJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da.
- 男性の方が女性より肌が脂っぽいって本当ですか? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
- 私の肌は日焼けしやすい。 Da tôi dễ bị bỏng.
皮膚 Danh từ
ひふhifuHán Việt: BÌ PHUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bì phu, da.
- 加齢によって体の皮膚が弛みはじめます。 Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.
スキン Danh từ
sukin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da.
Câu hỏi thường gặp
Da tiếng Nhật là gì?
"da" trong tiếng Nhật là 肌 (はだ) (danh từ), 皮膚 (ひふ) (danh từ), スキン (danh từ).