Dân làng tiếng Nhật là gì?
"dân làng" trong tiếng Nhật là 村人 (むらびと) (danh từ), 村民 (そんみん) (danh từ).
村人 Danh từ
むらびとmurabitoHán Việt: THÔN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân làng, dân nông thôn.
- 村人たちがおそれていたのは餓えた熊だった。 Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
- 村人たちは迷子を捜しに出た。 Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
村民 Danh từ
そんみんsonminHán Việt: THÔN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân làng, dân nông thôn.
Câu hỏi thường gặp
Dân làng tiếng Nhật là gì?
"dân làng" trong tiếng Nhật là 村人 (むらびと) (danh từ), 村民 (そんみん) (danh từ).