Cứt tiếng Nhật là gì?
"cứt" trong tiếng Nhật là 大便 (だいべん) (danh từ), くそ (thán từ), ふん (danh từ).
大便 Danh từ
だいべんdaibenHán Việt: ĐẠI TIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
くそ Thán từ
kuso giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, vãi, phân.
ふん Danh từ
fun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
糞便 Danh từ
ふんべんfunben giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
うんこ Danh từ
unko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứt tiếng Nhật là gì?
"cứt" trong tiếng Nhật là 大便 (だいべん) (danh từ), くそ (thán từ), ふん (danh từ).