TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cứt tiếng Nhật là gì?

"cứt" trong tiếng Nhật là 大便 (だいべん) (danh từ), くそ (thán từ), ふん (danh từ).

大便(だいべん) Danh từ

だいべんdaibenHán Việt: ĐẠI TIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "大便": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

くそ Thán từ

kuso giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứt, vãi, phân.

Xem đầy đủ từ "くそ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ふん Danh từ

fun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "ふん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

糞便(ふんべん) Danh từ

ふんべんfunben giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "糞便": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

うんこ Danh từ

unko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "うんこ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cứt tiếng Nhật là gì?

"cứt" trong tiếng Nhật là 大便 (だいべん) (danh từ), くそ (thán từ), ふん (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.