Dân số tiếng Nhật là gì?
"dân số" trong tiếng Nhật là 人口 (じんこう) (danh từ).
人口 Danh từ
じんこうjinkōHán Việt: NHÂN KHẨUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số, nhân khẩu, dân cư, số dân.
- 2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi.
- 日本の人口はカナダよりも多い。 Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân số tiếng Nhật là gì?
"dân số" trong tiếng Nhật là 人口 (じんこう) (danh từ).