Cựu binh tiếng Nhật là gì?
"cựu binh" trong tiếng Nhật là ベテラン (danh từ), 退役軍人 (たいえきぐんじん) (danh từ).
ベテラン Danh từ
beteranJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cựu binh.
退役軍人 Danh từ
たいえきぐんじんtaiekigunjinHán Việt: THOÁI DỊCH QUÂN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cựu binh, lính cũ.
Câu hỏi thường gặp
Cựu binh tiếng Nhật là gì?
"cựu binh" trong tiếng Nhật là ベテラン (danh từ), 退役軍人 (たいえきぐんじん) (danh từ).