Doanh thu tiếng Nhật là gì?
"doanh thu" trong tiếng Nhật là 取引高 (とりひきだか) (danh từ), 収益 (しゅうえき) (danh từ).
取引高 Danh từ
とりひきだかtorihikidakaHán Việt: THỦ DẪN CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doanh thu.
収益 Danh từ
しゅうえきshūekiHán Việt: THU ÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lãi.
Câu hỏi thường gặp
Doanh thu tiếng Nhật là gì?
"doanh thu" trong tiếng Nhật là 取引高 (とりひきだか) (danh từ), 収益 (しゅうえき) (danh từ).