Duy trì tiếng Nhật là gì?
"duy trì" trong tiếng Nhật là 維持 (いじ) (danh từ).
維持 Danh từ
いじijiHán Việt: DUY TRÌJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy trì, bảo trì, bảo dưỡng.
- 私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。 Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
Câu hỏi thường gặp
Duy trì tiếng Nhật là gì?
"duy trì" trong tiếng Nhật là 維持 (いじ) (danh từ).