Cứu nguy tiếng Nhật là gì?
"cứu nguy" trong tiếng Nhật là 助ける (たすける) (động từ), 救う (すくう) (động từ).
助ける Động từ
たすけるtasukeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát.
救う Động từ
すくうsukuuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát, cứu vớt.
Câu hỏi thường gặp
Cứu nguy tiếng Nhật là gì?
"cứu nguy" trong tiếng Nhật là 助ける (たすける) (động từ), 救う (すくう) (động từ).