TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Do tiếng Nhật là gì?

"do" trong tiếng Nhật là によって (cụm từ), のせいで (cụm từ), による (cụm từ).

によって Cụm từ

niyotte giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do.

  • 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.
  • これらの絵は、彼によって描かれた。 Tất cả các bức tranh này đều do anh ấy vẽ ra.

Xem đầy đủ từ "によって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

のせいで Cụm từ

noseide giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, do.

  • 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。 Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.

Xem đầy đủ từ "のせいで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

による Cụm từ

niyoru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do; bởi; theo; dựa trên.

Xem đầy đủ từ "による": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Do tiếng Nhật là gì?

"do" trong tiếng Nhật là によって (cụm từ), のせいで (cụm từ), による (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.