Do tiếng Nhật là gì?
"do" trong tiếng Nhật là によって (cụm từ), のせいで (cụm từ), による (cụm từ).
によって Cụm từ
niyotte giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do.
- 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.
- これらの絵は、彼によって描かれた。 Tất cả các bức tranh này đều do anh ấy vẽ ra.
のせいで Cụm từ
noseide giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, do.
- 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。 Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.
による Cụm từ
niyoru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do; bởi; theo; dựa trên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Do tiếng Nhật là gì?
"do" trong tiếng Nhật là によって (cụm từ), のせいで (cụm từ), による (cụm từ).