TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dày tiếng Nhật là gì?

"dày" trong tiếng Nhật là 厚い (あつい) (tính từ đuôi i), 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 厚み (あつみ) (danh từ).

厚(あつ)い Tính từ đuôi i

あついatsuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dày.

  • 片方の本は薄く、他方は厚い。 Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.
  • 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

Xem đầy đủ từ "厚い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

太(ふと)い Tính từ đuôi i

ふといfutoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dày, mập, béo.

Xem đầy đủ từ "太い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

厚(あつ)み Danh từ

あつみatsumiHán Việt: HẬU VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dày.

Xem đầy đủ từ "厚み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dày tiếng Nhật là gì?

"dày" trong tiếng Nhật là 厚い (あつい) (tính từ đuôi i), 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 厚み (あつみ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.