TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Di chuyển tiếng Nhật là gì?

"di chuyển" trong tiếng Nhật là 動く (うごく) (động từ), 移る (うつる) (động từ), 動かす (うごかす) (động từ).

動(うご)く Động từ

うごくugokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động, di chuyển, chuyển.

  • 動かないで! Đừng di chuyển!
  • その男は太りすぎていて1人では動けなかった。 Anh ta quá mập nên không thể tự mình di chuyển.

Xem đầy đủ từ "動く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

移(うつ)る Động từ

うつるutsuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển, di chuyển.

  • ますます多くの人々が都会に移ってきている。 Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.

Xem đầy đủ từ "移る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

動(うご)かす Động từ

うごかすugokasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển, chuyển.

  • 彼はテーブルをわきへ動かした。 Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên.
  • 私は弟が机を動かすのを手伝った。 Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.

Xem đầy đủ từ "動かす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

移転(いてん) Danh từ

いてんitenHán Việt: DI CHUYỂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển.

Xem đầy đủ từ "移転": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Di chuyển tiếng Nhật là gì?

"di chuyển" trong tiếng Nhật là 動く (うごく) (động từ), 移る (うつる) (động từ), 動かす (うごかす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.