Di dân tiếng Nhật là gì?
"di dân" trong tiếng Nhật là 移住 (いじゅう) (danh từ), 移民 (いみん) (danh từ), エミグレーション (danh từ).
移住 Danh từ
いじゅうijūHán Việt: DI TRÚJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di cư, di trú, di dân, sự nhập cư.
移民 Danh từ
いみんiminHán Việt: DI DÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di dân, sự nhập cư.
エミグレーション Danh từ
emigurēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di dân.
Câu hỏi thường gặp
Di dân tiếng Nhật là gì?
"di dân" trong tiếng Nhật là 移住 (いじゅう) (danh từ), 移民 (いみん) (danh từ), エミグレーション (danh từ).