Cứu thế quân tiếng Nhật là gì?
"cứu thế quân" trong tiếng Nhật là 救世軍 (きゅうせいぐん) (danh từ riêng).
救世軍 Danh từ riêng
きゅうせいぐんkyūseigunHán Việt: CỨU THẾ QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu Thế Quân.
Câu hỏi thường gặp
Cứu thế quân tiếng Nhật là gì?
"cứu thế quân" trong tiếng Nhật là 救世軍 (きゅうせいぐん) (danh từ riêng).