Của thợ in tiếng Nhật là gì?
"của thợ in" trong tiếng Nhật là 誤植 (ごしょく) (danh từ), 誤字 (ごじ) (danh từ).
誤植 Danh từ
ごしょくgoshokuHán Việt: NGỘ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả, lỗi đánh vần.
誤字 Danh từ
ごじgojiHán Việt: NGỘ TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của thợ in, lỗi in ấn, lỗi chính tả, lỗi đánh vần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "của thợ in" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Của thợ in tiếng Nhật là gì?
"của thợ in" trong tiếng Nhật là 誤植 (ごしょく) (danh từ), 誤字 (ごじ) (danh từ).