TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cửa hàng tiếng Nhật là gì?

"cửa hàng" trong tiếng Nhật là 店 (みせ) (danh từ), 店舗 (てんぽ) (danh từ), 商店 (しょうてん) (danh từ).

店(みせ) Danh từ

みせmiseHán Việt: ĐIẾMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng.

  • あそこの店はあまり好きじゃない。 Tôi không thích cửa hàng kia lắm.
  • 私はあの店で猫を買った。 Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.

Xem đầy đủ từ "店": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

店舗(てんぽ) Danh từ

てんぽtenpo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng.

  • 価格.comというサイトでは、電化製品ごとに、その商品を出品している各店舗の価格を比較することができます。 Ở một trang web gọi là kakaku.com, bạn có thể so sánh giá của mỗi sản phẩm điện máy được bày bán ở các cửa hàng khác nhau.

Xem đầy đủ từ "店舗": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

商店(しょうてん) Danh từ

しょうてんshōtenHán Việt: THƯƠNG ĐIẾMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "商店": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ショップ Danh từ

shoppuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "ショップ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ストア Danh từ

sutoa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "ストア": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

販売店(はんばいてん) Danh từ

はんばいてんhanbaiten giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "販売店": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cửa hàng tiếng Nhật là gì?

"cửa hàng" trong tiếng Nhật là 店 (みせ) (danh từ), 店舗 (てんぽ) (danh từ), 商店 (しょうてん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.